Thiết Kế và thi công hệ thống chiếu sáng cao áp

Thiết kế và thi công hệ thống chiếu sáng cao áp bao gồm khảo sát, lập bản vẽ kỹ thuật, tính toán chiếu sáng, lựa chọn cột đèn, thiết bị điện và thi công lắp đặt hoàn chỉnh. Hệ thống được thiết kế theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, đảm bảo độ chiếu sáng, an toàn điện và tiết kiệm năng lượng cho khu đô thị, đường nội bộ và công trình công cộng.

1. CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

Hệ thống chiếu sáng được thiết kế và thi công tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành sau:

  • TCXDVN 333:2005 – Chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và hạ tầng kỹ thuật đô thị.

  • QCVN QTĐ-7:2008/BCT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện.

  • TCXDVN 259:2001 – Chiếu sáng nhân tạo đường phố và quảng trường đô thị.

  • Quy phạm trang bị điện 11-TCN-18-2006 đến 11-TCN-21-2006.

  • TCVN 4756:1989 – Tiêu chuẩn nối đất và nối không thiết bị điện.

2. PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG

2.1 Tủ điều khiển chiếu sáng

Hệ thống chiếu sáng được điều khiển thông qua tủ điện chiếu sáng ngoài trời 500V – 50A, có chức năng quản lý và vận hành toàn bộ hệ thống chiếu sáng công cộng trong khu vực.

Nguồn điện cấp cho tủ điều khiển được lấy từ tủ điện trạm hiện hữu, đấu nối phía sau Aptomat tổng của tủ điện trạm.

Thông số cáp cấp nguồn:

  • Cáp nguồn:
    Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm²

  • Cáp cấp cho hệ thống chiếu sáng:
    Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4 + 1x2,5 mm²

Toàn bộ hệ thống sử dụng nguồn điện 3 pha 4 dây, trung tính nối đất.

Hệ thống chiếu sáng được chia thành 03 tuyến, mỗi tuyến cấp điện cho một block chung cư.

Dây dẫn lên đèn sử dụng:

Cáp đồng Cu/PVC/PVC 0,6 – 1kV, tiết diện 2x2,5 mm²

3. THIẾT KẾ TUYẾN CÁP CHIẾU SÁNG

3.1 Hệ thống đèn chiếu sáng

Hệ thống chiếu sáng bao gồm:

  • Cột đèn cao áp H = 7m

  • Cần đèn đơn

  • Đèn công suất 250W

3.2 Quy cách chôn cáp

Cáp chiếu sáng được chôn trực tiếp trong đất với quy cách như sau:

  • Độ sâu chôn cáp: 0,7m

  • Lớp bảo vệ phía trên cáp:
    0,2m gạch thẻ cảnh báo

Sau đó lấp đất tự nhiên.

Trên bề mặt cứ 10m đặt một viên gạch block để xác định hướng tuyến cáp ngầm.

Tuyến cáp được bố trí:

  • Đi bên trong mương thoát nước

  • Cách mép trong mương: 0,2m

Móng cột đèn bố trí sát mép mương thoát nước.

Cao độ mặt trên móng cao hơn nền đường 0,1m nhằm tránh ngập nước.

Cáp ngầm được bảo vệ bằng ống nhựa xoắn HDPE:

  • D65/50 cho cáp nguồn

  • D40/30 cho cáp xuất tuyến

4. THIẾT KẾ LẮP ĐẶT CỘT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG

4.1 Giải pháp bố trí chiếu sáng

Hệ thống chiếu sáng được bố trí:

  • Chiếu sáng từ khu nhà ra sân và đường nội bộ

  • Sử dụng cột thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m – 9m

  • Công suất đèn 100W

4.2 Dây cáp chiếu sáng và đấu nối

Cáp cấp điện từ tuyến trục tới đèn sử dụng:

Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm²

Trên mỗi cột đèn bố trí:

  • 01 bảng điện Bakelite để đấu nối

Các bảng điện được:

  • Lắp chìm trong thân cột

  • Đặt tại vị trí cửa cột

  • Che bằng nắp cửa cột

Các đầu dây được:

  • Bấm đầu cốt đồng

  • Bọc băng cách điện

5. ĐÁNH SỐ TRỤ CHIẾU SÁNG

Tất cả các trụ đèn đều được đánh số theo Quyết định 16/2012/QĐ-UBND ngày 12/04/2012.

Quy cách biển số trụ:

Chiều cao chữ số: 60mm

Cấu trúc biển số gồm:

Hàng 1: CS (Chiếu sáng)
Hàng 2: Số thứ tự trụ trên tuyến chính
Hàng 3: Số thứ tự trụ trên tuyến nhánh (nếu có)
Hàng 4: Ký hiệu tủ điều khiển

Màu sơn biển số:

  • Nền: Sơn trắng 2 lớp

  • Chữ và số:

Màu xanh dương: khi dùng chung trụ điện lực

Màu đen: trụ chiếu sáng độc lập

Cao độ lắp biển số:

1m – 1,5m tính từ mặt đất

Biển số phải đặt tại vị trí dễ quan sát.

6. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỘT VÀ ĐÈN

6.1 Cột đèn chiếu sáng

Cột đèn dạng:

  • Tròn côn hoặc bát giác

  • Chiều cao: 6m – 9m

Vật liệu:

  • Thép mạ kẽm nhúng nóng

Kích thước:

  • Đường kính đáy: Φ150 – Φ191

  • Đường kính ngọn: Φ60 – Φ78

  • Độ dày thép: 2mm – 3mm

Cần đèn:

  • Cao 2m

  • Vươn 1,2m

  • Thép dày 2mm

Cửa cột:

  • Cao độ 0,9m

  • Có vít bảo vệ

  • Thuận tiện bảo dưỡng

6.2 Đèn chiếu sáng

Yêu cầu kỹ thuật:

  • Đạt tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng

  • Thân đèn nhôm đúc áp lực cao

  • Sơn tĩnh điện

Cấp bảo vệ:

  • Khoang linh kiện: IP54

  • Khối quang học: IP66

Chóa phản quang:

  • Nhôm nguyên chất

  • Đánh bóng điện hóa

  • Anốt hóa

Kính đèn:

  • Chịu nhiệt

  • Chịu va đập

Tiêu chuẩn sản xuất:

IEC 60598-1-2-3

Thông số đèn:

  • Công suất: 250W

  • Điện áp: 220V

  • Quang thông: 13000 lm

  • Nhiệt độ màu: 1950K

  • Đui đèn: E40

Loại đèn:

Đèn Natri cao áp (HPS) phát ánh sáng vàng cam.

7. TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG

Chiều cao treo đèn:

H = 6m – 9m

Khoảng cách đèn:

L = 27m

Độ rọi trung bình:

Etb = 28 lux

Hệ số suy giảm quang thông:

  • Do già hóa: 0,95

  • Do bụi bẩn: 0,9

Hệ số tổng:

ksg = 0,855

Quang thông đèn chọn:

13000 lumen

8. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA

8.1 Tiếp địa cột đèn

Mỗi cột cuối tuyến lắp:

  • 01 cọc tiếp địa

  • Thép góc mạ kẽm L63x63x6

  • Chiều dài 2,5m

Dây tiếp địa:

Thép tròn Φ10

Điện trở nối đất yêu cầu:

R ≤ 30Ω

8.2 Tiếp địa tủ điện

Tủ điều khiển và các cột đèn được nối đất bằng:

Dây đồng M10

9. TÍNH TOÁN TỔN HAO ĐIỆN ÁP

Tiêu chuẩn:

ΔU ≤ 5%

Phụ tải:

  • Pha A: 4 đèn 100W

  • Pha B: 5 đèn 100W

  • Pha C: 5 đèn 100W

Công suất lớn nhất:

P = 1,5 kW

Dòng làm việc:

I ≈ 5,5A

Cáp chọn:

Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4 + 1x2,5 mm²

Tổn thất điện áp tính toán:

ΔU = 0,56%

→ Đảm bảo tiêu chuẩn thiết kế.

10. BIỆN PHÁP THI CÔNG

10.1 Vận chuyển

Thiết bị và vật tư được vận chuyển đến công trường đảm bảo:

  • Không làm hư hỏng cột

  • Không làm trầy xước cáp

10.2 Đào móng

Đào đúng:

  • Vị trí

  • Kích thước

  • Cao độ

Kiểm tra công trình ngầm trước khi thi công.

10.3 Thi công bê tông

Móng cột và móng tủ được đổ bê tông tại chỗ.

Sau khi đổ bê tông:

Chờ tối thiểu 72 giờ trước khi lắp cột.

10.4 Dựng cột

Cột được dựng bằng:

  • Thiết bị nâng

  • Kết hợp thủ công

Kiểm tra:

  • Độ thẳng đứng

  • Độ chắc chắn

10.5 Lắp đèn

Đèn được lắp đặt bằng thiết bị chuyên dụng.

Các bu lông phải:

  • Siết chặt

  • Đảm bảo không xoay lệch

10.6 Lắp đặt cáp

Cáp ngầm:

  • Chôn trong rãnh cáp

  • Không được đấu nối giữa tuyến

Sau khi lắp đặt:

  • Lấp cát

  • Đầm chặt

  • Hoàn trả mặt bằng

10.7 Lắp đặt tiếp địa

Cọc tiếp địa được đóng đúng độ sâu.

Các mối nối:

  • Hàn chắc

  • Không rỗ

  • Không xỉ hàn

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN NAM TIẾN

Trụ sở: 24 Đường 13, Khu phố 1, Phường Hiệp Bình, Tp.HCM 

Văn phòng : 63/1C Đường 36, Phường Thủ Đức, Tp.HCM

Email: namtien@codiennamtien.com.vn

Website: codiennamtien.com.vn

Hotline: 0908 172 090

Bài viết liên quan
Copyright © 2026 - Công Ty TNHH Cơ Điện Nam Tiến . All rights reserved. Design by i-web.vn